
Chia sẻ nội dung:
Hiệu quả mô hình nuôi cá dìa
Đặc điểm
|
Diễn giải
|
Tên gọi
|
Cá dìa, cá thìa ne, cá tho
|
Vùng nuôi
|
lợ, mặn (10-35%o)
|
Hình thức nuôi
|
Lồng, ao đất
|
Tiêu chuẩn cá dìa giống chất lượng
|
Bóng, sáng, đều, khỏe
|
Kích cở cá giống
|
1- 10 phân
|
Mật độ nuôi
|
1 - 2con / m2, kết hợp tôm
|
Thời gian nuôi
|
8 -12 tháng
|
Kích cở cá
|
0,5- 0,6 kg
|
Tỷ Lệ Sống
|
65% – 80 %
|
Loại thức ăn
|
Rong rêu, tảo, cám, bột, cá băm nhỏ
|
Hệ số thức ăn
|
3,0 (cá tươi băm nhỏ )
|
Giá trị dinh dưỡng
|
Giàu chất dinh dưỡng
|
Giá trị thương phẩm
|
150.000 – 180.000 vnd (2012)
|
Hệ số lợi nhuận trên 1 kg cá
|
80.000 – 100.000 vnd/kg cá
|
Thực tại Việt Nam
|
Đang phát triển
|
Xu hướng Phát triển
|
Xu hướng tiêu thụ nhà hàng mạnh
|